Bình Dương Ford
Mr Hải Đăng
Hotline: 0974 715 575

Giá: 919 triệu

Trả góp: 8 triệu / tháng

Báo giá

Khuyến mãi

Bình Dương Ford gửi đến anh chị Chương trình khuyến mãi đặc biệt 2018, Anh chị mua xe Ford tại Bình Dương Ford sẽ nhận ngay những phần quà hấp dẫn và khuyến mãi lên đến 45 Triệu đồng. Hãy liên hệ ngay Hotline - 0974 715 575 để biết thêm thông tin và nhận BÁO GIÁ TỐT NHẤT!

Đặc tính kĩ thuật

Hệ thống phanh

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái Thủy lực : Có

Hệ thống phanh / Brake system

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái thủy lực : Có

Hệ thống treo

Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chắn thủy lực

Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chắn thủy lực

Kích thước và trọng lượng

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65

Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165

Trọng lượng không tải (kg) : 2455

Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730

Vệt bánh sau (mm) : 1704

Vệt bánh trước (mm) : 1740

Trang bị chính

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Túi khí cho người lái : Có

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Trang thiết bị chính

Bậc lên xuống cửa trượt : Có

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có

Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có

Chắn bùn trước sau : Có

Cửa số lái và phụ lái điều khiển điện : Có

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)

Khoá cửa điện trung tâm : Có

Khóa cửa điều khiển từ xa : Có

Khóa nắp ca-pô : Có

Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

Tựa đầu các ghế : Có

Túi khí cho người lái : Có

Vật liệu ghế : Da cao cấp

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh

Động cơ

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500

Dung tích xi lanh : 2402

Ghế bọc da cao cấp

Hộp số : 6 số tay

Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line

Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000

Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCI, trục cam kép có làm mát khí nạp

Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6

Hệ thống phanh

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái Thủy lực : Có

Hệ thống phanh / Brake system

Bánh xe : Vành hợp kim nhôm đúc 16

Cỡ lốp : 215 / 75R16

Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) : 80L

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) : Có

Loại nhiên liệu sử dụng : Dầu /Diesel

Phanh đĩa phía trước và sau : Có

Trợ lực lái thủy lực : Có

Hệ thống treo

Sau : Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chắn thủy lực

Trước : Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chắn thủy lực

Kích thước và trọng lượng

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) : 6.65

Chiều dài cơ sở (mm) : 3750

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5780 x 2000 x 2360

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 165

Trọng lượng không tải (kg) : 2455

Trọng lượng toàn tải (kg) : 3730

Vệt bánh sau (mm) : 1704

Vệt bánh trước (mm) : 1740

Trang bị chính

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Túi khí cho người lái : Có

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Trang thiết bị chính

Bậc lên xuống cửa trượt : Có

Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước : Có

Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được : Có

Chắn bùn trước sau : Có

Cửa số lái và phụ lái điều khiển điện : Có

Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế : Có

Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay : Có

Gương chiếu hậu điều khiển điện : Có

Hệ thống âm thanh : AM/FM, cổng USB/SD, 4 loa (4 speakers)

Khoá cửa điện trung tâm : Có

Khóa cửa điều khiển từ xa : Có

Khóa nắp ca-pô : Có

Tay nắm hỗ trợ lên xuống : Có

Tựa đầu các ghế : Có

Túi khí cho người lái : Có

Vật liệu ghế : Da cao cấp

Đèn phanh sau lắp cao : Có

Đèn sương mù : Có

Điều hoà nhiệt độ : Hai dàn lạnh

Động cơ

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) : 138/3500

Dung tích xi lanh : 2402

Ghế bọc da cao cấp

Hộp số : 6 số tay

Loại : 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line

Ly hợp : Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) : 375 x 2000

Động cơ : Động cơ Turbo Diesel 2.4L - TDCI, trục cam kép có làm mát khí nạp

Đường kính x Hành trình : 89.9 x 94.6